|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
I
|
CHUYÊN NGÀNH THƠ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vũ Quang Trạch
|
Thơ
|
Đất nước biển bờ
|
Tập thơ
|
-ĐKXB số: 4292-2024/CXBIPH/16-120/HNV
-QĐXB số: 1533/QĐ-NXBHNV ngày 12/12/2024
|
94 điểm
(Giải A)
|
94.18 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Phạm Đình Phương
(Bút danh : Phạm Thanh Phương)
|
Thơ
|
Góa mùa
|
Tập thơ
|
-ĐKXB số: 1531-2025/CXBIPH/11-53/HNV
-QĐXB số: 530/QĐ-NXBHNV ngày 15/3/2025
|
85 điểm
(Giải B)
|
|
85.47 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Nguyễn Xuân Nha
|
Thơ
|
Dòng chảy
|
Tập thơ
|
-ĐKXB số: 4292-2024/CXBIPH/15-120/HNV
-QĐXB số:1532/QĐ-NXBHNV ngày 12/12/2024
|
85 điểm
(Giải B)
|
|
85.06 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Lâu Văn Mua
|
Thơ
|
Thơ Lâu Văn Mua
|
Tập thơ
|
-ĐKXB số: 280-2025/CXBIPH/5-07/HNV
-In xong và nộp lưu chiểu tháng 01 năm 2025;
|
79 điểm
(Giải C)
|
|
|
77.88 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Lê Thị Thanh Thủy
(Bút danh: Phong Lan)
|
Thơ
|
Trọn tình xứ Thanh
|
Tập thơ
|
-ĐKXB số: 3291-2025/CXBIPH/46-97/HNV
-QĐXB số: 856/QĐXBHNV ngày 22/4/2025
|
76 điểm
(Giải C)
|
|
|
75.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Bùi Kim Quy
|
Thơ
|
Đường vào
|
Trường ca
|
-ĐKXB số: 2555-2024/CXBIPH/45-76/HNV
-QĐXB số: 871/QĐ-NXBHNV ngày 30/7/2024
|
75 điểm
(Giải C)
|
|
|
74.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Hà Trọng Tân
(Bút danh: Tân Hà)
|
Thơ
|
Lỡ hẹn với mùa yêu
|
Tâp thơ
|
-ĐKXB số: 4553-2024/CXBIPH/07-124/HNV
-QĐXB số: 1472/QĐ-NXBHNV ngày 02/12/2024
|
66 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
65.71 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
-
|
Trần Tất Trừ
|
Thơ
|
Xuân chính niệm
|
Tập thơ
|
-ĐKXB số: 4381-2024/CXBIPH/18-121/HNV
-QĐXB số: 1492/QĐ-NXBHNV ngày 05/12/2024
|
64 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
64.47 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
-
|
Lê Khắc Tuế
|
Thơ
|
Sông Mã dậy sóng
|
Trường ca
|
-ĐKXB số: 2091-2025/CXBIPH/04-54/ThaH ngày 10/6/2025
-QĐXB số: 208/QĐ-NXBThaH ngày 13/6/2025
|
62 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
62.71 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
II
|
CHUYÊN NGÀNH VĂN XUÔI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lê Văn Tĩnh
(Bút danh : Từ Nguyên Tĩnh)
|
Văn xuôi
|
Truyện ký Từ Nguyên Tĩnh
|
Truyện ký
|
-ĐKXB số: 4233-2024/CXBIPH/01-118/HNV
-QĐXB số: 1447/QĐ-NXBHNV ngày 26/11/2024
|
86 điểm
(Giải B)
|
|
86.29 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Trịnh Tuyên
|
Văn xuôi
|
Cây bút máy mạ vàng
|
Tập truyện ngắn
|
-ĐKXB số: 2153-2025/CXBIPH/2-63/TrT
-QĐXB số: 432/QĐLK-NXBTrT của Phó Giám Đốc NXB Tri Thức ngày 18/6/2025
|
80 điểm
(Giải C)
|
|
|
79.88 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Nguyễn Thị Thơm
(Bút danh: Quỳnh Thơm)
|
Văn xuôi
|
Nơi biên cương sâu lắng tình người
|
Tập bút ký
|
-ĐKXB số: 1735-2025/CXBIPH/12-31/QĐND
-QĐXB số: 164/QĐ-NXBQĐND ngày 11/6/2025
|
80 điểm
(Giải C)
|
|
|
79.24 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Bùi Thị Điệp
|
Văn xuôi
|
Chuyện người cha và đứa con Làng Bạch
|
Tập truyện
|
-ĐKXB số: 2216-2024/CXBIPH/09-63/HNV
-QĐXB số: 734/QĐ-NXBHNV ngày 01/7/2024
-In xong và nộp lưu chiểu năm 2024
|
61,6 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
61.85 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
III
|
CHUYÊN NGÀNH LÝ LUẬN PHÊ BÌNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Kiều Thu Huyền
|
Lý luận phê bình
|
Thức với lửa đèn
|
Lý luận phê bình
(Chân dung văn học)
|
-ĐKXB số: 1912-2025/CXBIPH/40-79/VH ngày 29/5/2025
-QĐXB số: 1411/QĐ-VH
-In xong và nộp lưu chiểu tháng 6 năm 2025
|
87,33 điểm
(Giải B)
|
|
87.20 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Trịnh Vĩnh Đức
|
Lý luận phê bình
|
Điểm hẹn văn chương Tập 2
|
Tiểu luận phê bình
|
-ĐKXB số: 1694-2025/CXBIPH/04-48/ThaH ngày 16/5/2025
-QĐXB số: 205/QĐ-NXBThaH ngày 10/6/2025
|
86 điểm
(Giải B)
|
|
86.06 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Lê Vạn Quỳnh
|
Lý luận phê bình
|
Gian nguy lòng không nhạt
|
Tiểu luận
|
-ĐKXB số: 177-2025/CXBIPH/01-06/HNV
-QĐXB số: 95/QĐ-NXBHNV ngày 24/02/2025
|
83,33 điểm
(Giải B)
|
|
83.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
|
IV
|
CHUYÊN NGÀNH
VĂN NGHỆ DÂN GIAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cao Sơn Hải
|
Văn nghệ dân gian
|
Quán ngữ Mường
|
Sưu tầm, dịch, khảo cứu
|
-ĐKXB số: 98-2024/CXBIPH/15-06/ThaH ngày 10/01/2024
-QĐXB số: 128/QĐ-NXBThaH ngày 15/5/2024
-In xong và nộp lưu chiểu tháng 7 năm 2024
|
88,33 điểm
(Giải B)
|
|
88.06 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Đồng tác giả Phạm Văn Tuấn,
Lê Xuân Thành
|
Văn nghệ dân gian
|
Lịch sử văn hóa Làng Đan Nê
|
Văn nghệ dân gian
|
-ĐKXB số: 1609-2023/CXBIPH/02-52/ThaH ngày 5/6/2023
-QĐXB số: 187/QĐ-NXBThaH ngày 10/8/2023
-In xong và nộp lưu chiểu Tháng 12 năm 2024
|
86 điểm
(Giải B)
|
|
86.35 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Nguyễn Huy Miên
|
Văn nghệ dân gian
|
Tây Đô một góc nhìn lịch sử và văn hóa
|
Lịch sử và văn nghệ dân gian
|
-ĐKXB số: 2894-2024/CXBIPH/48-92/TN
-QĐXB số: 2225/QĐ-NXBTN ngày 27/8/2024
|
75,66 điểm
(Giải C)
|
|
|
75.24 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Đồng tác giả Hà Huy Tâm, Nguyễn Xuân Phi
|
Không phải hội viên Hội
|
Tín ngưỡng thờ Mẫu trên địa bàn Thanh Hóa. Bản sắc và giải pháp phục vụ phát triển du lịch
|
Văn nghệ dân gian
|
-ĐKXB số: 628-2025/CXBIPH/36-28/VH ngày 25/02/2025
-QĐXB số: 582/QĐ-VH ngày 14/3/2025
|
63,33
điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
63.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
V
|
CHUYÊN NGÀNH MỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nguyễn Thanh Sơn
|
Mỹ thuật
|
Trên cao
|
Hội họa
Chất liệu: Acrylic
Kích thước
120x120cm
|
Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
89 điểm
(Giải B)
|
|
88.29 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Đỗ Chung
|
Mỹ thuật
|
Sách mỹ thuật Đỗ Chung
|
Sách tuyển tập
|
-Số ĐKXB: 2424-2024/CXBIPH/01-41/MT ngày 20/8/2024
-Số QĐXB:635/QĐ-NXBMT
-In xong và nộp lưu chiểu Quý III năm 2024
|
88 điểm
(Giải B)
|
|
87.94 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Ngọ Duy Lương
|
Mỹ thuật
|
Sáng trên cảng Nghi Sơn
|
Chất liệu: Sơn dầu
Kích thước
100x240cm
|
Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
88 điểm
(Giải B)
|
|
87.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Mỹ thuật
|
Chiều hạ vàng
|
Hội họa
Chất liệu: Lụa
Kích thước
75x105cm
|
-Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
88 điểm
(Giải B)
|
|
87.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Lê Hải Anh
|
Mỹ thuật
|
Những người thầm lặng
|
Đồ họa
Chất liệu: Khắc gỗ
Kích thước: 71x93cm
|
Tham gia Triển lãm Mỹ thuật toàn quốc
|
79 điểm
(Giải C)
|
|
|
79 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Hoàng Ngọc Dũng
|
Mỹ thuật
|
Trò chơi
|
Hội họa
Chất liệu: Tổng hợp
Kích thước
120x200x
320cm
|
Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
79 điểm
(Giải C)
|
|
|
78.59 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Lê Chí Thanh
(Bút danh: Lê Thanh)
|
Mỹ thuật
|
Trò múa Xuân Phả
|
Hội họa
Chất liệu: Bột màu
Kích thước
54 x76cm
|
Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
78 điểm
(Giải C)
|
|
|
78 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Nguyễn Văn Biên
|
Mỹ thuật
|
Tiếng gọi của biển
|
Hội họa
Chất liệu: Khắc gỗ
Kích thước
60x110cm
|
-Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
68 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
67.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
-
|
Mai Thế Cường
|
Mỹ thuật
|
Pháo đài thầm lặng
|
Hội họa
Chất liệu: Lụa
Kích thước
75x90cm
|
Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
68 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
67.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
-
|
Đồng tác giả Lê Xuân Quảng, Lê Thị Ngọc Mai
|
Mỹ thuật
|
Tranh truyện Ông Nỉnh Ông Ninh
|
Tranh truyện
( Vẽ theo cổ truyện)
|
-ĐKXB số: 973-2025/CXBIPH/4-15/MT
-GPXB số: 223/QĐ-NXBMT ngày 31/3/2025
|
68 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
67.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
-
|
Lê Danh Tấn
(Bút danh : Lê Trọng Tấn)
|
Mỹ thuật
|
Vượt thác
|
Hội họa
Chất liệu: Acrylic
Kích thước
130x160cm
|
Tham dự Triển lãm Mỹ thuật khu vực IV Bắc Miền Trung lần thứ 29 tại Thanh Hóa ngày 19/8/2024
|
68 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
67.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
VI
|
CHUYÊN NGÀNH SÂN KHẤU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vũ Trọng Huỳnh
(Bút danh : Vương Huỳnh)
|
Sân khấu
|
Hàm Rồng- Vang mãi bản hùng ca
|
-Đạo diễn nghệ thuật sân khấu hóa
|
-Phát sóng trên kênh TTV của Báo và Đài Phát Thanh Truyền hình Thanh Hóa ngày 03/4/2025
|
95 điểm
(Giải A)
|
94.71 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Hàn Văn Hải
(Bút danh: Hàn Hải)
|
Sân khấu
|
Sân khấu hóa “Anh hùng dân tộc Triệu Thị Trinh-Rạng ngời trang sử vàng dân tộc”
|
Tổng đạo diễn - Sân khấu hóa
|
-Biểu diễn tại Lễ hội Đền Bà Triệu, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa ngày 21/3/2025
|
93 điểm
(Giải A)
|
93.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Nguyễn Hữu Cảnh
(Bút danh: Vương Cảnh)
|
Sân khấu
|
Kịch bản sán khấu hóa:
1.Đồng Cổ uy linh, tinh anh núi sông kết tụ
2.Anh hùng dân tộc Triệu Thị Trinh-Rạng ngời trang sử vàng dân tộc
|
-02 kịch bản ngắn (Tổng thời lượng 2 kịch bản 80 phút)
|
1.Biểu diễn tại Lễ hội Đền Đồng Cổ ngày 12/4/2025
2. Biểu diễn tại Lễ hội Đền Bà Triệu ngày 21/3/2015
|
83 điểm
(Giải B)
|
|
83.18 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Hoàng Văn Châu
(Bút danh: Giang Châu)
|
Sân khấu
|
Những người con gái anh hùng
|
-Biên tập và đạo diễn
Thể loại: Sân khấu truyền hình
|
- Nhà hát nghệ thuật Lam Sơn dàn dựng và biểu diễn . Được phát sóng trên Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa tháng 2 năm 2025
|
79 điểm
(Giải C)
|
|
|
78.41điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Phạm Tất Thanh
|
Sân khấu
|
Vai diễn ông Hoàng trong chương trình sân khấu truyền hình vở “Con đường phía trước”
|
Sân khấu kịch nói
|
-Phát sóng trên Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa ngày 16/3/2025
|
73 điểm
(Giải C)
|
|
|
73.35 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Nguyễn Hữu Hiệp
(Bút danh: Hữu Hiệp)
|
Sân khấu
|
Chung một mái nhà
|
-Kịch bản văn học vở diễn
|
-Đã được Nhà hát nghệ thuật Lam Sơn dàn dựng và biểu diễn phát sóng trên kênh TTV của Báo và Đài Phát Thanh Truyền hình Thanh Hóa ngày 26/11/2024
|
68 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
63.47 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
-
|
Nguyễn Thị Kim Cúc
(Bút danh: Kim Cúc)
|
Sân khấu
|
Con đường mở
|
-Đạo diễn sân khấu truyền hình
|
-Phát sóng trên kênh TTV của Báo và Đài Phát Thanh Truyền hình Thanh Hóa ngày 30/11/2024
|
63 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
63.06 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
VII
|
CHUYÊN NGÀNH NHIẾP ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đồng tác giả Trần Đàm, Phạm Xuân Quý
|
Lý luận phê bình
|
Sách ảnh “Hồ Đập xứ Thanh- Tiềm năng kinh tế, văn hóa, du lịch”
|
Sách ảnh
|
-ĐKXB số: 3850-2024/CXBIPH/01-120/ThaH ngày 15/9/2024
-QĐXB số: 329/QĐ-NXBThaH tháng 9/2024
|
95 điểm
(Giải A)
|
94.82 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Lưu Trọng Thắng
|
Nhiếp ảnh
|
Lễ hội cầu Ngư di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia
|
Ảnh màu
|
Tác phẩm treo triển lãm ảnh nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam lần thứ 13 ngày 15/4/2025
|
88 điểm
(Giải B)
|
|
87.82 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Nguyễn Hồng Thủy
|
Nhiếp ảnh
|
Nghề làm mật mía
|
Ảnh đơn
|
Tham dự triển lãm cuộc thi ảnh nghệ thuật do Ban Tuyên giáo Trung ương, Hội Nghệ sỹ Nhiếp ảnh Việt Nam tổ chức chủ đề “ Một dải biên cương” ngày 20/11/2024
|
86,66 điểm
(Giải B)
|
|
86.29 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Phan Trung Sơn
|
Nhiếp ảnh
|
Tiếng khèn bên suối
|
Ảnh đơn
|
Tham dự triển lãm cuộc thi ảnh nghệ thuật do Ban Tuyên giáo Trung ương, Hội Nghệ sỹ Nhiếp ảnh Việt Nam tổ chức chủ đề “ Một dải biên cương” ngày 20/11/2024
|
83,33 điểm
(Giải B)
|
|
|
79.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Đỗ Thế Tứ
|
Nhiếp ảnh
|
Sản phẩm mới
|
Ảnh đơn sắc
|
Trưng bày Triển lãm Liên hoan ảnh nghệ thuật Bắc Trung Bộ lần thứ 30 ngày 1/8/2024
|
70,66 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
65.29 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
VIII
|
CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lê Hải Chuyền
|
Điện ảnh
|
Hành trình đến với dân
|
Phim tài liệu
Thời lượng: 18 phút
|
-Phát sóng trên kênh truyền hình Quốc phòng Việt Nam, Truyền hình Thanh Hóa tháng 11 năm 2024
|
93,33 điểm
(Giải A)
|
92.94 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Nguyễn Thị Minh Quyên
|
Điện ảnh
|
Vẽ lại gương mặt quá khứ
|
Phóng sự
Thời lượng: 15 phút
|
-Phát sóng trên Báo và Đài Phát thanh Truyền hình Thanh Hóa tháng 6 năm 2025
|
82,66 điểm
(Giải B)
|
|
83.35 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
|
IX
|
CHUYÊN NGÀNH ÂM NHẠC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lê Văn Cốc
|
Âm nhạc
|
Tập sách nhạc “ Em hát anh nghe”
|
Sách nhạc
|
-ĐKXB số: 4431-2024/CXBIPH/05-139/ThaH ngày 14/11/2024
-QĐXB số: 361/QĐ-NXBThaH ngày 29/11/2024
|
84 điểm
(Giải B)
|
|
84.24 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Lê Trọng Bích
(Bút danh: Trọng Bích)
|
Âm nhạc
|
Sách nhạc “Trọng Bích Nhạc và Thơ”
|
Sách nhạc
|
-ĐKXB số: 2042-2024/CXBIPH/18-69/HNV
-QĐXB số: 713/QĐ-NXBHNV ngày 16/7/2024
|
77 điểm
(Giải C)
|
|
|
77.82 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Phạm Khánh Hoàng
|
Âm nhạc
|
Phiên chợ hẹn hò
|
Ca khúc
|
-Nhà hát nghệ thuật Lam Sơn dàn dựng và biểu diễn ngày 20/7/2024
-Trung tâm Văn hóa, Thể thao,Thông tin và Du lịch huyện Quan Sơn dàn dựng và biểu diễn ngày 06/7/2024
|
77 điểm
(Giải C)
|
|
|
76.76 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Nguyễn Tiến Chung
|
Âm nhạc
|
Hương sắc người vùng cao
|
Ca khúc
|
-Biểu diễn tại Lễ kỉ niệm Ngày Âm nhạc Việt Nam ngày 03/9/2024
|
74 điểm
(Giải C)
|
|
|
74.29 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
|
X
|
CHUYÊN NGÀNH MÚA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phạm Đắc Hải
|
Múa
|
Thơ múa “Chuyện tình Hoa bông trăng” (Múa Mường Thanh Hóa)
|
-Biên đạo múa
-Thời lượng:
21 phút
|
-Biểu diễn tại Hội thảo múa dân gian dân tộc Việt Nam của trường ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội ngày 10/6/2025
|
96 điểm
(Giải A)
|
95.53 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Hoàng Thị Bảo Yến
|
Múa
|
Cánh võng màu ký ức
|
-Biên đạo múa
- Thời lượng: 7 phút
|
- Biểu Diễn tại Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội ngày 02/8/2024
|
92,6 điểm
(Giải A)
|
|
86.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Hoàng Thanh Hải
|
Múa
|
Người mẹ Làng Sen
|
-Múa độc lập
-Thời lượng:
6 phút 38 giây
|
-Biểu diễn tại Nghệ An ngày 16/5/2025
|
73,3 điểm
(Giải C)
|
|
|
73.59 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Đỗ Tuấn Khanh
|
Múa
|
Cuộc chiến sinh tử
|
-Biên đạo múa
Thời lượng:
6 phút 33’
|
- Biểu diễn chào mừng 77 năm 6 điều Bác dạy Công an tỉnh Thanh Hóa ngày 16/4/2025
|
68,6 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
67.71 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
XI
|
CHUYÊN NGÀNH
KIẾN TRÚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đồng tác giả
Nguyễn Thế Sơn, Phạm Thế Vinh
|
Kiến trúc
|
Trụ sở làm việc của Thành ủy, UBND và các khối đoàn thể, đơn vị sự nghiệp Thành phố Sầm Sơn
|
Kiến trúc
|
-Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng ngày 09/5/2025
|
97,7 điểm
(Giải A)
|
96.65 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Đặng Nguyệt Ánh
|
Kiến trúc
|
Trường THPT Hoàng Lê Kha, Hà Trung
The Invisible school
|
Kiến trúc
|
-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng ngày 28/8/2024
|
95 điểm
(Giải A)
|
94.82 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
|
100%
|
Giải A
|
-
|
Đồng tác giả
Nguyễn Văn Đồng,
Lê Ngọc Tuấn
|
Kiến trúc
|
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
Quy hoạch
|
-Quyết định số 1005/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
86,7 điểm
(Giải B)
|
|
86.18 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
|
100%
|
Giải B
|
-
|
Nguyễn Văn Tú
|
Kiến trúc
|
CoMay House
|
Kiến trúc
|
-Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng ngày 05/3/2025
|
77,7 điểm
(Giải C)
|
|
|
77 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Nhữ Xuân Sơn
|
Kiến trúc
|
Quy hoạch chi tiết sắp xếp lại dân cư và cải tạo môi trường sống khu dân cư thuộc quy hoạch Khu công nghiệp Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Quy hoạch
|
-Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết sắp xếp lại dân cư và cải tạo môi trường sống khu dân cư thuộc quy hoạch Khu công nghiệp Bỉm Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
74,7 điểm
(Giải C)
|
|
|
74.24 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Lê Phương Hà
|
Kiến trúc
|
Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu vực số 1 thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
|
Quy hoạch
|
-Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu vực số 1 thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
|
74 điểm
(Giải C)
|
|
|
74.06 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
|
100%
|
Giải C
|
-
|
Ngô Văn Hùng
|
Kiến trúc
|
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Đông Hải, TP Thanh Hóa
|
Quy hoạch
|
-Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Đông Hải, TP Thanh Hóa ( 2 Lô đất hỗn hợp B.HH và E.HH)
|
64,3 điểm
(Giải Khuyến khích)
|
|
|
|
64.29 điểm
|
|
|
|
|
17/17
|
|
100%
|
Giải Khuyến khích
|
|
Tổng
|
54 tác giả và 06 đồng tác giả
|
|
60 tác phẩm, công trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|