TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH XẾP LOẠI CỦA BAN CHẤP HÀNH HỘI VHNT THANH HÓA XÉT TÀI TRỢ , HỖ TRỢ SÁNG TẠO CÁC TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH VHNT NĂM 2026
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH XẾP LOẠI CỦA BAN CHẤP HÀNH HỘI VHNT THANH HÓA
XÉT TÀI TRỢ , HỖ TRỢ SÁNG TẠO CÁC TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH VHNT NĂM 2026
|
Số
TT
|
Tên Tác giả
|
Ban Chuyên ngành
|
Tên Tác phẩm
|
Thể loại
|
Kết quả Điểm chấm Trung bình cộng và xếp loại của HĐTĐ các BCN
(03 người)
|
Thẩm định, xếp loại của BCH Hội VHNT TH
(13 người)
|
Tỷ lệ %
|
Kết quả xếp loại của BCH
|
|
Loại A
(đạt điểm từ 91 đến 100)
|
Loại B
(đạt điểm từ 81 đến 90)
|
Không xếp loại
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH THƠ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Bùi Văn Bằng
Bút danh: Lâm Bằng
|
Thơ
|
Ký ức làng
|
Trường ca
|
95 điểm
Xếp loại A
|
-
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Bùi Xuân Tứ
Bút danh: Miền Sơn Cước
|
Thơ
|
Tiếng chiêng
|
Thơ
|
95 điểm
Xếp loại A
|
13/13
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Trịnh Huy Trụ
Bút danh: Huy Trụ
|
Thơ
|
Biết yêu
|
Thơ
|
91,5 điểm
Xếp loại A
|
13/13
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Lê Xuân Đồng
|
Thơ
|
Xin làm ngọn gió
|
Thơ
|
91,5 điểm
Xếp loại A
|
-
|
-
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Duy Chinh
|
Thơ
|
Gió trái mùa
|
Thơ
|
91 điểm
Xếp loại A
|
12/13
|
01/13
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Văn Bằng
Bút danh: Nguyễn Bằng
|
Thơ
|
Độc thoại với giấc mơ
|
Thơ
|
91 điểm
Xếp loại A
|
12/13
|
01/13
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Lê Hải Chinh
Bút danh: Lê Gái
|
Thơ
|
Lục bát – Đường thi
|
Thơ
|
91 điểm
Xếp loại A
|
-
|
-
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Thị Liễu
Bút danh: Tài Phí
|
Thơ
|
Hoàng hôn trên biển
|
Thơ
|
85,3 điểm
Xếp loại B
|
|
-
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
Nguyễn Huy Miên
Bút danh: Trường Cửu
|
Văn nghê dân gian
|
Nơi cột mốc đường biên
|
Thơ
|
81 điểm
Xếp loại B
|
|
-
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH VĂN XUÔI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vũ Quang Trạch
|
Thơ
|
Gọi mặt trời lên
|
Tập ký
|
94,6 điểm
Xếp loại A
|
-
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Lê Ngọc Sơn
|
Văn xuôi
|
Mùa thu catwalk
|
Tập truyện ngắn
|
93 điểm
Xếp loại A
|
-
|
-
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Văn Đệ
Bút danh: Thục Chương
|
Văn xuôi
|
Biển Động
|
Tập truyện ký
|
70 điểm
Không xếp loại
|
|
|
-
|
-
|
Không xếp loại
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH
LÝ LUẬN PHÊ BÌNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lê Xuân Soan
|
Lý luận
phê bình
|
Văn nghệ xứ Thanh- Đổi mới và tiếp cận
(Tập 2)
|
Lý luận phê bình
|
91 điểm
Xếp Loại A
|
-
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Lê Thị Đáng
|
Lý luận
phê bình
|
Mật mã văn chương
|
Tiểu luận, phê bình
|
81 điểm
Xếp Loại B
|
|
-
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH
VĂN NGHỆ DÂN GIAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trần Thị Liên
|
Văn nghệ dân gian
|
Trò diễn dân gian Thanh Hóa
|
Sưu tầm, nghiên cứu văn hóa
|
98 điểm
Xếp Loại A
|
-
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Hoàng Bá Tường
Bút danh: Hoàng Minh Tường
|
Văn nghệ dân gian
|
Văn hóa biển đảo Cù Lao Biện- Nghi Sơn, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Sưu tầm , nghiên cứu, biên soạn
|
97 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Xuân Luật
|
Văn nghệ dân gian
|
Sắc màu văn hóa xứ Thanh
|
Sưu tầm nghiên cứu
|
96 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Lê Khắc Tuế
|
Thơ
|
Dấu ấn văn hóa miền Tây Đô
|
Văn học dân gian
|
95 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Phạm Quang Thẩm
|
Văn nghệ dân gian
|
Bài mo vía tạ ơn Bố, Mẹ và Bài mo cúng tổ tiên dân tộc Thái Thanh Hóa
|
Sưu tầm, biên dịch, Nghiên cứu văn hóa
|
94 điểm
Xếp Loại A
|
-
|
-
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Phạm Văn Tuấn
Bút danh: Phạm Tuấn
|
Văn nghệ dân gian
|
Địa chí làng Mại Đức, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Văn nghệ dân gian
|
93 điểm
Xếp Loại A
|
-
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Lưu Đình Túy
Bút danh: Lưu Minh Túy
|
Văn nghệ dân gian
|
Sách truyền thống văn hóa làng Xuân Lưu
|
Nghiên cứu,biên soạn văn nghệ dân gian
|
92 điểm
Xếp Loại A
|
-
|
-
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH NHIẾP ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lưu Trọng Thắng
Bút danh: Trọng Thắng
|
Nhiếp ảnh
|
Sách ảnh nghệ thuật “ Xứ Thanh những khoảnh khắc đẹp”
|
Sách ảnh nghệ thuật
|
94,7 điểm
Xếp Loại A
|
-
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Đỗ Xuân Tứ
Bút danh: Xuân Tứ
|
Nhiếp ảnh
|
Bộ ảnh “ Nghề thủ công truyền thống xứ Thanh”
|
Nhiếp ảnh
|
92,7 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Phan Trung Sơn
Bút danh: Hiệp Sơn
|
Nhiếp ảnh
|
Bộ ảnh “ Bình yên một giải biên cương ”
|
Ảnh nghệ thuật
|
86,4 điểm
Xếp Loại B
|
01/13
|
11/13
|
01/13
|
-
|
Loại B
|
-
|
Lê Quang Lâm
Bút danh: Lâm Thường
|
Nhiếp ảnh
|
Chùm ảnh thể thao
|
Nhiếp ảnh
|
81,7 điểm
Xếp Loại B
|
|
-
|
|
-
|
Loại B
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cầm Bá Phượng
|
Điện ảnh
|
Gìn giữ tinh hoa di sản dân tộc Thái ở xứ Thanh
|
Phim tài liệu- Điện ảnh
|
92,66 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Đăng Văn
|
Điện ảnh
|
Hồi Xuân nơi đại ngàn
|
Phim tài liệu nghệ thuật
|
92 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH MỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lê Chí Thanh
Bút danh: Lê Thanh
|
Mỹ thuật
|
Nơi vùng biên
|
-Chất liệu: Acrylic
-Kích thước:
120cm x90cm
|
93,3 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Đặng Thị Mai
Bút danh: Đặng Phương Mai
|
Mỹ thuật
|
Mùa vàng Pù Luông
|
-Chất liệu: Acrylic
-Kích thước:
1,1 x 1,4m
|
92,3 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
-
|
Loại A
|
-
|
Cao Văn Đồng
|
Mỹ thuật
|
Xuân về trên bản
|
-Chất liệu: Acrylic trên toan vải
-Kích thước:
1m50x1m30
|
92 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Bùi Thị Ngoan
|
Mỹ thuật
|
Những ngôi sao trong đêm
|
-Chất liệu: Khắc gỗ đen trắng
-Kích thước: 80cm x135cm
|
92 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Văn Biên
Bút danh: Biên Nguyễn
|
Mỹ thuật
|
Đồ chơi thời gian
|
-Chất liệu:Khắc gỗ
-Kích thước:
55x50x55x100x55x50cm
|
83 điểm
Xếp Loại B
|
|
-
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
Trần Mạnh Tốt
Bút danh: Sỹ Tốt
|
Mỹ thuật
|
Đò Lèn Thạch Hãn xin chèo nhẹ
|
-Chất liệu:Sơn dầu
-Kích thước:
130cm x 100cm
|
83 điểm
Xếp Loại B
|
|
13/13
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
Hoàng Ngọc Dũng
|
Mỹ thuật
|
Hàm Rồng ngày tháng năm
|
-Chất liệu: Tổng hợp
-Kích thước:
150cm x 200cm
|
82,3 điểm
Xếp Loại B
|
|
13/13
|
|
-
|
Loại B
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH ÂM NHẠC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hoàng Ngọc Hải
Bút danh: Hoàng Hải
|
Âm nhạc
|
Tập nhạc: 100 ca khúc hợp xướng “ Sắc màu xứ Thanh”
|
Ca khúc, Hợp xướng
|
93 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Đoàn Tiến Dũng
Bút danh: Đoàn Dũng
|
Âm nhạc
|
Thiếu nhi vững bước tiến vào kỷ nguyên mới
|
MV ca nhạc
|
93 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Lê Mạnh Thống
|
Âm nhạc
|
Tập ca khúc
|
Album nhạc
|
92 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Nguyễn Quốc Hoàng
Bút danh: Việt Hoàng
|
Âm nhạc
|
Album “ Đường Bác ngời sáng non sông”
|
Album nhạc
|
92 điểm
Xếp Loại A
|
13/13
|
|
|
100%
|
Loại A
|
-
|
Trần Xuân Điều
Bút danh: Xuân Điều
|
Âm nhạc
|
Sáng mãi tỉnh Thanh
Nhạc và lời: Xuân Điều
|
Ca khúc
|
83 điểm
Xếp Loại B
|
|
- /13
|
|
-
|
Loại B
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH SÂN KHẤU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đỗ Văn Côi
|
Sân khấu
|
Thắp sáng niềm tin
|
Kịch bản sân khấu
|
87 điểm
Xếp Loại B
|
|
13/13
|
|
-
|
Loại B
|
-
|
Hoàng Văn Châu
Bút danh: Hoàng Giang Châu
|
Sân khấu
|
Sự hối hận muộn màng
|
Kịch bản sân khấu
|
86,66 điểm
Xếp Loại B
|
|
13/13
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
Phạm Tất Thanh
|
Sân khấu
|
Tìm nhau trong tổ ấm
|
Kịch bản sân khấu
|
86,6 điểm
Xếp Loại B
|
|
13/13
|
|
100%
|
Loại B
|
-
|
CHUYÊN NGÀNH MÚA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đỗ Tuấn Khanh
|
Múa
|
Hào khí người lính
|
-Biên đạo múa
-Chất liệu múa: Đương đại
|
66 điểm
Không xếp loại
|
|
|
13/13
|
-
|
Không xếp loại
|
-
|
Hoàng Thị Bảo Yến
|
Múa
|
Dòng xoay thời gian
|
-Biên đạo múa
-Chất liệu múa: Đương đại
|
51 điểm
Không xếp loại
|
|
|
13/13
|
-
|
Không xếp loại
|
|
|
44 tác giả
|
|
44 tác phẩm
|
|
29 loại A;
12 loại B;
03 Không xếp loại
|
|
|
|
|
29 loại A;
12 loại B;
03 Không xếp loại
|
* KẾT QUẢ XÉT CỦA BAN CHẤP HÀNH: 44 tác phẩm của 44 tác giả thuộc 10 Chuyên ngành
1. Chuyên ngành Thơ: 09 tác phẩm của 09 tác giả
- Xếp loại: 07 Loại A, 02 Loại B.
2. Chuyên ngành Văn xuôi: 03 tác phẩm của 03 tác giả
- Xếp loại: 02 Loại A, 01 Không xếp loại
3. Chuyên ngành Lý luận phê bình: 02 tác phẩm của 02 tác giả
- Xếp loại: 01 Loại A, 01 Loại B.
4. Chuyên ngành Văn nghệ dân gian : 07 tác phẩm của 07 tác giả
- Xếp loại: 07 Loại A
5. Chuyên ngành Nhiếp ảnh: 04 tác phẩm của 04 tác giả
- Xếp loại: 02 Loại A, 02 Loại B.
6. Chuyên ngành Điện ảnh: 02 tác phẩm của 02 tác giả
- Xếp loại: 02 Loại A
7. Chuyên ngành Mỹ thuật: 07 tác phẩm của 07 tác giả
- Xếp loại: 04 Loại A, 03 Loại B.
8. Chuyên ngành Âm nhạc: 05 tác phẩm của 05 tác giả
- Xếp loại: 04 Loại A, 01 Loại B.
9. Chuyên ngành Sân khấu: 03 tác phẩm của 03 tác giả
- Xếp loại: 03 Loại B.
10. Chuyên ngành Múa: 02 tác phẩm của 02 tác giả
- Xếp loại: 02 Không xếp loại
* Tổng hợp các xếp loại tác phẩm xét Tài trợ, Hỗ trợ sáng tạo tác phẩm, công trình VHNT của 10 Chuyên ngành:
- Loại A: Có 29 tác phẩm (Trong đó có 07 Thơ, 02 Văn xuôi, 01 Lý luận phê bình, 07 Văn nghệ dân gian, 02 Nhiếp ảnh, 02 Điện ảnh, 04 Mỹ thuật, 04 Âm nhạc)
- Loại B: Có 12 tác phẩm (Trong đó có 02 Thơ, 01 Lý luận phê bình, 02 Nhiếp ảnh, 03 Mỹ thuật, 01 Âm nhạc, 03 Sân khấu )
- Không xếp loại: Có 03 tác phẩm (Trong đó có 01 Văn xuôi, 02 Múa)